仪
仪
nghi
⼈bộ nhân · 5 nétnghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
5 nghĩa#19770
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
- 。
Nghi lễ này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
- 參名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 肆名danh từ
thiết bị; dụng cụ
- 。
Thiết bị này rất chính xác.
- 伍名danh từ
lễ vật
Đang tải…
仪
Phồn thể儀
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
- 。
Nghi lễ này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
- 參名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
- 。
Dáng vẻ của cô ấy rất thanh lịch.
- 肆名danh từ
thiết bị; dụng cụ
- 。
Thiết bị này rất chính xác.
- 伍名danh từ
lễ vật
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại