Tới nội dung chính
⼥

nữ · phụ nữ

nǚ (nü3)

Bộ thủ số 38 · 3 nét (第 38 部首 · 3 画 dì 38 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

207 chữ
  • 娟juānquyên

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    10 nét

  • 娣dìđễ

    vợ của em trai; em dâu

    10 nét

  • 娉pīngphinh

    dùng trong 娉婷[ping1 ting2]

    10 nét

  • 娌lǐlý

    dùng trong 妯娌[zhou2 li5]

    10 nét

  • 娑suōsa

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    10 nét

  • 娒méimỗ

    dùng trong tên người

    10 nét

  • 娓wěivỉ

    dùng trong từ "vỉ vỉ" (kể chuyện lưu loát, hấp dẫn)

    10 nét

  • 娚nán

    từ cổ của "lầm bầm; nói nhỏ"

    10 nét

  • 娱yúngu

    giải trí; tiêu khiển

    10 nét

  • 娠shēnthần

    bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai

    10 nét

  • 娭āiai

    xem 娭姐[ai1 jie3], bà nội

    10 nét

  • 娲Wāoa

    họ Oa; (thần thoại) Nữ Oa

    10 nét

  • 娴xiánnhàn

    thuần thục; dịu dàng; nhã nhặn

    10 nét

  • 婀ēa

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    10 nét

  • 娶qǔthú

    lấy vợ; cưới vợ

    HSK 7

    11 nét

  • 婚hūnhôn

    hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)

    11 nét

  • 婊biǎobiểu

    gái điếm; con đĩ

    11 nét

  • 婆póbà

    bà; bà ngoại; bà nội (từ ghép)

    11 nét

  • 婬yíndâm

    dâm; dâm dục; dâm ô

    11 nét

  • 婶shěnthẩm

    thím; vợ của chú

    11 nét

  • 娵jū

    tên nữ; tên phụ nữ

    11 nét

  • 娸qíkỳ

    chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ

    11 nét

  • 娼chāngxướng

    gái điếm; kỹ nữ

    11 nét

  • 婉wǎnuyển

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    11 nét

  • 婐wǒoả

    (cổ) a hầu; thị nữ

    11 nét

  • 婕jiétiệp

    cung phi (dùng trong từ "tiệp dư")

    11 nét

  • 婞xìnghạnh

    cương trực; ngay thẳng

    11 nét

  • 婢bìtỳ

    con tỳ; tỳ nữ; người hầu gái

    11 nét

  • 婤zhōuchu

    tên nữ; tên phụ nữ

    11 nét

  • 婥chuòsước

    dùng trong từ ghép (chỉ dáng vẻ yểu điệu, uyển chuyển)

    11 nét

  • 婧jìngtinh

    (văn) (của phụ nữ) thon thả; mảnh mai; yểu điệu

    11 nét

  • 婨lún

    (dùng trong tên phụ nữ) (cũ)

    11 nét

  • 婪lánlam

    tham lam; tham lận

    11 nét

  • 婮jū

    dùng trong tên phụ nữ

    11 nét

  • 婳huàhoạ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    11 nét

  • 婴yīnganh

    trẻ sơ sinh; em bé

    11 nét

  • 婵chánthuyền

    dùng trong các từ ghép (vẻ đẹp yêu kiều, dáng thướt tha)

    11 nét

  • 婼chuòxúc

    ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị

    11 nét

  • 媖yīnganh

    tên đẹp (dùng khen phụ nữ)

    11 nét

  • 嫏lánglang

    (dùng trong từ ghép) Lãng Hoàn

    11 nét

  • 媚mèimị

    nịnh hót; quyến rũ; (văn) mị

    12 nét

  • 婷tíngđình

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    12 nét

  • 媛yuànviện

    mỹ nữ; người phụ nữ xinh đẹp (thành tố ghép)

    12 nét

  • 嫂sǎotẩu

    chị dâu

    12 nét

  • 婹yǎoyêu

    mảnh mai; yểu điệu

    12 nét

  • 婺wùvụ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    12 nét

  • 婽jiǎ

    không tệ; khá tốt

    12 nét

  • 婿xùtế

    con rể

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 嫉 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu