Tới nội dung chính

婵

婵
chán
thuyền
⼥bộ nữ · 11 nét

dùng trong các từ ghép (vẻ đẹp yêu kiều, dáng thướt tha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong các từ ghép (vẻ đẹp yêu kiều, dáng thướt tha)

婵
chán
thuyền
BỘ THỦ⼥
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu