Tới nội dung chính

娲

娲
Wā
oa
⼥bộ nữ · 10 nét

họ Oa; (thần thoại) Nữ Oa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Oa; (thần thoại) Nữ Oa

  2. 貳名danh từ

    Nữ Oa (em gái của Phục Hy, hoàng đế huyền thoại)

    • 。

      Nữ Oa là một nữ thần trong thần thoại Trung Quốc.

娲
Wā
oa
BỘ THỦ⼥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu