shěn
thẩm
bộ nữ · 11 nét

thím; vợ của chú

1 nghĩa#46453
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thím; vợ của chú

    • Dì tôi rất thích nấu ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.