juān
quyên
bộ nữ · 10 nét

thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

2 nghĩa#27235
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thanh tú; duyên dáng; ưu mỹ

    • Cô ấy là một cô gái thanh tú.

  2. tính từ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    • Cô ấy trông rất thanh tú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.