娚
娚
⼥bộ nữ · 10 nét
lầm bầm; lẩm bẩm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lầm bầm; lẩm bẩm(kế thừa)
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
娚
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lầm bầm; lẩm bẩm(kế thừa)
- 。
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lầm bầm; lẩm bẩm
lầm bầm; lẩm bẩm(kế thừa)
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
lầm bầm; lẩm bẩm(kế thừa)
Anh ấy lẩm bẩm một mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.