nán
bộ nữ · 10 nét

lầm bầm; lẩm bẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lầm bầm; lẩm bẩm(kế thừa)

    • Anh ấy lẩm bẩm một mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.