thú
bộ nữ · 11 nét

lấy vợ; cưới vợ

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1871
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy vợ; cưới vợ

    男子和女子结婚;成为丈夫nánzǐ hé nǚzǐ jiéhūn; chéngwéi zhàngfu

    • Anh ấy muốn cưới một người vợ tốt.

  2. động từ

    cưới (vợ); lấy vợ

    男人与女人结婚nánrén yǔ nǚrén jiéhūn

    • Anh ấy muốn cưới cô ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, bắt lấy)HÀI THANH
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Cưới vợ là đi lấy một người phụ nữ về nhà mình.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.