hūn
hôn
bộ nữ · 11 nét

hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)

2 nghĩa#7697
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)

    男女结合的关系或仪式nánnǚ jiéhé de guānxi huò yíshì

    • Họ kết hôn rồi.

  2. động từ

    kết hôn; hôn nhân (yếu tố kết hợp)

    与某人结合成夫妻yǔ mǒurén jiéhé chéng fūqī

    • Họ đã kết hôn rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.