/
婚
婚
hôn
⼥bộ nữ · 11 néthôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)
2 nghĩa#7697
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)
中男女结合的关系或仪式nánnǚ jiéhé de guānxi huò yíshì
- 。
Họ kết hôn rồi.
- 貳动động từ
kết hôn; hôn nhân (yếu tố kết hợp)
中与某人结合成夫妻yǔ mǒurén jiéhé chéng fūqī
- 。
Họ đã kết hôn rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
婚
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hôn nhân; đám cưới (yếu tố kết hợp)
中男女结合的关系或仪式nánnǚ jiéhé de guānxi huò yíshì
- 。
Họ kết hôn rồi.
- 貳动động từ
kết hôn; hôn nhân (yếu tố kết hợp)
中与某人结合成夫妻yǔ mǒurén jiéhé chéng fūqī
- 。
Họ đã kết hôn rồi.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ