/
媛
媛
viện
⼥bộ nữ · 12 nétmỹ nữ; người phụ nữ xinh đẹp (thành tố ghép)
2 nghĩa#43550
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ nữ; người phụ nữ xinh đẹp (thành tố ghép)
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
- 貳名danh từ
thiếu nữ xinh đẹp; mỹ nữ
媛
viên
⼥bộ nữ · 12 nétdùng trong từ "thiền viên" (chỉ vẻ đẹp duyên dáng)
1 nghĩa#43550
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "thiền viên" (chỉ vẻ đẹp duyên dáng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
媛
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỹ nữ; người phụ nữ xinh đẹp (thành tố ghép)
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
- 貳名danh từ
thiếu nữ xinh đẹp; mỹ nữ
媛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "thiền viên" (chỉ vẻ đẹp duyên dáng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ