婆
婆
bà
⼥bộ nữ · 11 nétbà; bà lão; mẹ chồng
4 nghĩa#28878
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà; bà lão; mẹ chồng
- 。
Cô ấy là một người mẹ chồng tốt.
- 貳名danh từ
mẹ chồng; bà; bà lão
- 參名danh từ
bà; bà ngoại; bà nội (từ ghép)
- 。
Bà nội của tôi rất hiền lành.
- 肆名danh từ
(lóng) người đóng vai nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
- 。
Cô ấy là vợ tôi (trong mối quan hệ đồng tính nữ).
Đang tải…
婆
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bà; bà lão; mẹ chồng
- 。
Cô ấy là một người mẹ chồng tốt.
- 貳名danh từ
mẹ chồng; bà; bà lão
- 參名danh từ
bà; bà ngoại; bà nội (từ ghép)
- 。
Bà nội của tôi rất hiền lành.
- 肆名danh từ
(lóng) người đóng vai nữ tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
- 。
Cô ấy là vợ tôi (trong mối quan hệ đồng tính nữ).
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.