Tới nội dung chính
⽶

mễ · gạo

mǐ (mi3)

Bộ thủ số 119 · 6 nét (第 119 部首 · 6 画 dì 119 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽶ (mễ) — nghĩa: gạo, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các hạt gạo trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại. Nó biểu thị hạt lúa hoặc gạo, một loại ngũ cốc quan trọng.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ gạo trông giống như hạt lúa xếp gọn gàng có những nét dọc và ngang.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

65 chữ
  • 米mǐmễ

    gạo; mét (đơn vị đo lường)

    HSK 2

    6 nét

  • 籴díđịch

    mô-đun; khối chức năng

    8 nét

  • 籵fán

    rậm rạp hoang dại; um tùm cỏ dại

    8 nét

  • 籹nǚnhữ

    cơm dẻo mật ong

    9 nét

  • 籸shēnsân

    bã lúa; ngũ cốc dã

    9 nét

  • 籼xiāntiên

    gạo hạt dài

    9 nét

  • 籽zǐtử

    hạt; hạt giống

    9 nét

  • 粀zhàng

    decamét (cũ); mười mét

    9 nét

  • 粁qiān

    kilômét; km

    9 nét

  • 粄bǎn

    gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

    10 nét

  • 粉fěnphấn

    bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

    HSK 7

    10 nét

  • 粑bāba

    bánh tráng; bánh dẹp

    10 nét

  • 粔jùcự

    bánh tròn xoắn làm từ bột gạo

    10 nét

  • 粘zhānniêm

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    HSK 7

    11 nét

  • 粗cūthô

    biến thể của 粗[cu1]

    HSK 4

    11 nét

  • 粒lìlạp

    hạt; cốt

    HSK 7

    11 nét

  • 粕pòphách

    đạn mảnh; đạn nổ mảnh; đạn shrapnel

    11 nét

  • 粚chī

    nhựa bẫy chim; chất dính

    11 nét

  • 粜tiàothiếu

    bán lúa; bán thóc

    11 nét

  • 粝lìlệ

    cơm thô; gạo thô

    11 nét

  • 粥zhōuchúc

    cháo (gạo)

    HSK 6

    12 nét

  • 粪fènphân

    phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)

    HSK 7

    12 nét

  • 粞xītê

    cơm xát; bột gạo

    12 nét

  • 粟sùtúc

    kê; hạt kê

    12 nét

  • 粢zītư

    cơm; lúa mì

    12 nét

  • 粤Yuèviệt

    cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

    12 nét

  • 粨bǎi3mi

    bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

    12 nét

  • 粩lāo

    một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến (chiên rồi phủ mạch nh

    12 nét

  • 粬qū

    men rượu; nấm men

    12 nét

  • 粮liánglương

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu

    13 nét

  • 粰fūphu

    vỏ trấu; vỏ hạt lúa

    13 nét

  • 粱liánglương

    cao lương

    13 nét

  • 粲cànxán

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    13 nét

  • 粳jīngcanh

    gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)

    13 nét

  • 精jīngtinh

    thực chất; bản chất; thực tế

    HSK 6

    14 nét

  • 粿guǒquả

    bánh cuốn; bánh gạo nếp

    14 nét

  • 粹cuìtuý

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    14 nét

  • 粼línlân

    nước trong vắt; (văn) trong trẻo

    14 nét

  • 粽zòngtống

    bánh chưng; bánh tẻ

    14 nét

  • 糁sǎntảm

    trộn; nêm

    14 nét

  • 糊húhồ

    cháo đặc; hồ (chất dính)

    HSK 7

    15 nét

  • 糅róunhữu

    trộn; pha trộn

    15 nét

  • 糆miànmiến

    mì; bột mì

    15 nét

  • 糇hóuhầu

    lương khô; lương thực khô

    15 nét

  • 糈xǔtư

    công lương; lương bổng

    15 nét

  • 糌zānta

    đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

    15 nét

  • 糍cítừ

    giá thầu; đấu thầu

    15 nét

  • 糔xiǔtưu

    rửa (gạo)

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 粲 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu