Tới nội dung chính

粘

粘
zhān
niêm
⽶bộ mễ · 11 nét

tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

    中用胶水或其他物质使东西贴在一起yòng jiāoshuǐ huò qítā wùzhì shǐ dōngxi tiēzài yìqǐ

    • 。

      Keo này dán rất chắc.

  2. 貳动động từ

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    中用胶水或浆糊等使两个东西连在一起yòng jiāoshuǐ huò jiànghu děng shǐ liǎng ge dōngxi liánzài yìqǐ

    • 。

      Xin hãy dán tem lên phong bì.

粘
nián
niêm
BỘ THỦ⽶
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu