zhān
niêm
bộ mễ · 11 nét

tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tay súng; xạ thủ; người thi hộ; người viết thuê

    用胶水或其他物质使东西贴在一起yòng jiāoshuǐ huò qítā wùzhì shǐ dōngxi tiēzài yìqǐ

    • Keo này dán rất chắc.

  2. động từ

    tay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê

    用胶水或浆糊等使两个东西连在一起yòng jiāoshuǐ huò jiànghu děng shǐ liǎng ge dōngxi liánzài yìqǐ

    • Xin hãy dán tem lên phong bì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.