Tới nội dung chính

糇

糇
hóu
hầu
⽶bộ mễ · 15 nét

lương khô; lương thực khô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lương khô; lương thực khô

糇
hóu
hầu
BỘ THỦ⽶
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu