zhōu
chúc
bộ mễ · 12 nét

cháo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13087Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháo

    用米和水煮成的液状食物yòng mǐ hé shuǐ zhǔ chéng de yèzhuàng shíwù

    • Tôi thích ăn cháo.

  2. danh từ

    cháo (gạo)

    用米和水煮成的食物,很软yòng mǐ hé shuǐ zhǔ chéng de shíwù、hěn ruǎn

  3. danh từ

    húp; uống (cháo loãng)

    用米或其他谷物加水熬成的稀饭yòng mǐ huò qítā gǔwù jiāshuǐ áochéng de xī fàn

    • Tôi thích uống cháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo)BỘ
  • cung(cái cung (hình dáng hơi nước bốc lên))HỘI Ý

Cháo là nồi gạo sôi sùng sục, hơi nước uốn cong như hai chiếc cung hai bên.

(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.