lạp
bộ mễ · 11 nét

hạt; cốt

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#29383
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    hạt; cốt

    • Một hạt cơm.

  2. lượng từ

    đế cột; chân cột

  3. lượng từ

    rui nhà; xà (văn)

    • Quả dưa hấu này rất ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.