Yuè
việt
bộ mễ · 12 nét

cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây gậy; đòn; thanh; thanh ngang

    • Bạn có biết nói tiếng Quảng Đông không?

  2. danh từ

    đường kẻ đậm; đòn gánh; thanh ngang

    • Món ăn Quảng Đông rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(bao quanh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.