Tới nội dung chính
⽹

võng · lưới

wǎng (wang3)

Bộ thủ số 122 · 6 nét (第 122 部首 · 6 画 dì 122 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽹ (võng) — nghĩa: lưới, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình ảnh của một chiếc lưới trong triện thư và giáp cốt văn cổ, biểu diễn các nét dọc và ngang xen kẽ để tạo thành ô lưới.

Mẹo nhớ: Hãy tưởng tượng một chiếc lưới câu cá với các sợi dọc và ngang giao nhau tạo thành từng ô vuông.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

38 chữ
  • 罓wǎng

    hàn oxy-axetylen

    4 nét

  • 罒wǎngvõng

    hàn oxy-axetylen

    5 nét

  • 网wǎngvõng

    lưới; mạng

    HSK 2

    6 nét

  • 罕hǎnhãn

    hiếm; ít có

    7 nét

  • 罗luóla

    sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý

    HSK 7

    8 nét

  • 罔wǎngvõng

    dạng cũ của 罔[wang3]

    8 nét

  • 罚fáphạt

    phạt; trừng phạt

    HSK 5

    9 nét

  • 罘fúphù

    địa danh; tên địa phương

    9 nét

  • 罢bàbãi

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    10 nét

  • 罛gūcô

    lưới câu lớn

    10 nét

  • 罝jūta

    lưới bắt thỏ; cạm bẫy

    10 nét

  • 罟gǔcổ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    10 nét

  • 罠mínmân

    cạm; bẫy thú

    10 nét

  • 罡gāngcương

    sao đẩu phương; sao hành tinh

    10 nét

  • 罣guàquái

    treo; móc; vướng bận

    11 nét

  • 罥juànquyến

    lưới bắt chim; bẫy

    12 nét

  • 罦fúphù

    lưới bắt chim; cái lưới

    12 nét

  • 罪zuìtội

    tội; tội lỗi; tội phạm

    HSK 6

    13 nét

  • 罩zhàotráo

    che phủ; trải phủ lên

    HSK 7

    13 nét

  • 置zhìtrí

    lắp đặt; cài đặt

    HSK 7

    13 nét

  • 署shǔthự

    chức vụ; nhiệm kỳ; nhậm chức

    13 nét

  • 罨yǎnyểm

    xông hơi; đắp nóng

    13 nét

  • 罫guàquải

    ô vuông bàn cờ; lưới ô

    13 nét

  • 罭yùvực

    lưới kéo; lưới quét

    13 nét

  • 罱lǎnlãm

    vợt tre (dụng cụ gồm lưới gắn vào hai cây tre, dùng để vớt cá, rong nước hoặc bù

    14 nét

  • 罳sīty

    màn che; màn rủ; tấm màn

    14 nét

  • 罴píbi

    gấu nâu; gấu nâu lớn

    14 nét

  • 骂màmạ

    mắng; quở trách

    HSK 5

    15 nét

  • 罶liǔlữu

    rổ cá; giỏ đựng cá

    15 nét

  • 罹lílo

    (da, mắt) ướt ánh; bóng mượt; long lanh

    16 nét

  • 罻wèiuý

    nước đá; băng

    16 nét

  • 罽jìkế

    làm mát bằng nước; tản nhiệt nước

    17 nét

  • 罾zēngtăng

    vũng nước; ao nhỏ

    17 nét

  • 罿tóngđồng

    nước đá; băng

    17 nét

  • 羁jīky

    trói buộc; ràng buộc; giam cầm

    17 nét

  • 羀liǔlữu

    cái bẫy cá; lồng bắt cá

    18 nét

  • 羃mìmạc

    che phủ vải; vải che đồ ăn

    18 nét

  • 羇jīky

    trói buộc; ràng buộc; kiềm chế

    22 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 网 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu