/
粮
粮
lương
⽶bộ mễ · 13 nétlương thực; nguyên liệu; vật liệu
4 nghĩa#23601
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 。
Chúng tôi có rất nhiều lương thực.
- 貳名danh từ
bữa ăn; suất ăn (tập thể)
- 參名danh từ
phương pháp phiên âm; ký âm pháp
- 。
Chúng tôi có đủ lương thực.
- 肆名danh từ
lương thực; thuế lúa gạo
- 。
Nộp thuế nông nghiệp là nghĩa vụ của nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
粮
Phồn thể糧
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 。
Chúng tôi có rất nhiều lương thực.
- 貳名danh từ
bữa ăn; suất ăn (tập thể)
- 參名danh từ
phương pháp phiên âm; ký âm pháp
- 。
Chúng tôi có đủ lương thực.
- 肆名danh từ
lương thực; thuế lúa gạo
- 。
Nộp thuế nông nghiệp là nghĩa vụ của nông dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)