liáng
lương
bộ mễ · 13 nét

lương thực; nguyên liệu; vật liệu

4 nghĩa#23601
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương thực; nguyên liệu; vật liệu

    • Chúng tôi có rất nhiều lương thực.

  2. danh từ

    bữa ăn; suất ăn (tập thể)

  3. danh từ

    phương pháp phiên âm; ký âm pháp

    • Chúng tôi có đủ lương thực.

  4. danh từ

    lương thực; thuế lúa gạo

    • Nộp thuế nông nghiệp là nghĩa vụ của nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.