Tới nội dung chính

粄

粄
bǎn
⽶bộ mễ · 10 nét

gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

1 nghĩa#6399
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gương mẫu; tấm gương; hình mẫu

    中用糯米粉做成的食品,如米糕、米条等yòng nuòomǐ fěn zuòchéng de shíphǐn, rúy mǐgāo、mǐtiáo děng

    • 。

      Bánh Hakka rất nổi tiếng.

粄
bǎn
BỘ THỦ⽶
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu