phách
bộ mễ · 11 nét

đạn mảnh; đạn nổ mảnh; đạn shrapnel

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn mảnh; đạn nổ mảnh; đạn shrapnel

    • Bã rượu có thể dùng để làm mặt nạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.