Tới nội dung chính

粜

粜
tiào
thiếu
⽶bộ mễ · 11 nét

bán lúa; bán thóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bán lúa; bán thóc

    • 。

      Nông dân bán gạo.

粜
tiào
thiếu
BỘ THỦ⽶
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu