thô
bộ mễ · 11 nét

thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài

    不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de

    • Giọng anh ấy rất khàn.

  2. tính từ

    thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn

    不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.