粗
粗
thô
⽶bộ mễ · 11 nétthô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#10422
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
- 。
Giọng anh ấy rất khàn.
- 貳形tính từ
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Đang tải…
粗
thô
⽶bộ mễ · gạothô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
HSK 4 (3.0)2 nghĩa11 nét#10422
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
- 。
Giọng anh ấy rất khàn.
- 貳形tính từ
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)
- 糕gāobánh; bánh ngọt