- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
Giọng anh ấy rất khàn.
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
Giọng anh ấy rất khàn.
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.