Tới nội dung chính
⾁

nhục · thịt

ròu (rou4)

Bộ thủ số 130 · 6 nét (第 130 部首 · 6 画 dì 130 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.

Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

201 chữ
  • 肊yìức

    ức đoán; suy đoán tùy ý

    5 nét

  • 肉ròunhục

    thịt

    HSK 1

    6 nét

  • 肌jīcơ

    thịt; cơ (bắp thịt)

    6 nét

  • 肋lèilặc

    xương sườn

    6 nét

  • 肖xiàotiếu

    giống; giống với

    7 nét

  • 肝gāncan

    gan; lá gan

    HSK 6

    7 nét

  • 肚dùđỗ

    bụng; dạ dày

    7 nét

  • 肠chángtràng

    ruột; đường ruột

    HSK 5

    7 nét

  • 肕rènnhận

    dẻo dai; dai; bền

    7 nét

  • 肘zhǒuchỏ

    khuỷu tay; cùi chỏ

    7 nét

  • 肓huānghoang

    vùng giữa tim và cơ hoành

    7 nét

  • 肙yuān

    con sâu nhỏ

    7 nét

  • 肛gānggiang

    phong tước/chức bằng chiếu chỉ hoàng đế; sắc phong

    7 nét

  • 肜Róngdung

    họ Dung

    7 nét

  • 肟wò

    hợp chất oxim

    7 nét

  • 肯kěnkhẳng

    đồng ý; chịu; bằng lòng

    HSK 6

    8 nét

  • 肺fèiphế

    phổi

    HSK 6

    8 nét

  • 肥féiphì

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    HSK 4

    8 nét

  • 股gǔcổ

    đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)

    HSK 6

    8 nét

  • 肾shènthận

    thận; quả thận

    HSK 7

    8 nét

  • 肩jiānkiên

    vai; bờ vai

    HSK 5

    8 nét

  • 肿zhǒngtrũng

    sưng; phù nề

    HSK 6

    8 nét

  • 肬yóuvưu

    mụn cóc; hạt cơm (mụn thịt nhỏ trên da)

    8 nét

  • 胀zhàngtrướng

    sưng; trướng; phình to

    HSK 7

    8 nét

  • 䏝zhuān

    (khẩu) mề (chim, gia cầm)

    8 nét

  • 肏cào

    giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)

    8 nét

  • 肢zhīchi

    chi; tứ chi; cánh tay/chân

    8 nét

  • 肤fūphu

    da; da thịt

    8 nét

  • 肪fángphương

    mỡ động vật; mỡ

    8 nét

  • 肫zhūntruân

    mề (dạ dày cơ của chim và gia cầm)

    8 nét

  • 肭nànạp

    phần trong từ "hải cẩu" (dùng trong từ ghép)

    8 nét

  • 肮āngkhảng

    bẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")

    8 nét

  • 肰ránnhiên

    thịt chó

    8 nét

  • 肱gōngquăng

    bắp tay trên; cánh tay trên

    8 nét

  • 育yùdục

    sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục

    8 nét

  • 肴yáohào

    món ăn; thức ăn (có thịt cá)

    8 nét

  • 肵jìn

    bàn để đựng tim và lưỡi (vật tế lễ)

    8 nét

  • 肷qiǎncòm

    phần hông (vùng giữa xương sườn và xương hông của động vật)

    8 nét

  • 肸xīhật

    dùng trong 肸肸[xi1 xi1]

    8 nét

  • 肹xīhật

    lan tỏa; tản ra

    8 nét

  • 肼jǐngtỉnh

    hydrazin (N₂H₄); hợp chất liên amin

    8 nét

  • 肽tàithái

    peptide (chuỗi axit amin liên kết bằng liên kết peptide CO-NH)

    8 nét

  • 胁xiéhiếp

    sườn; nách; ép buộc; uy hiếp

    8 nét

  • 胏zǐchỉ

    thịt khô có xương

    8 nét

  • 背bèibối

    lưng; mặt sau (của vật)

    HSK 2

    9 nét

  • 胖pàngbàn

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    HSK 3

    9 nét

  • 胃wèivị

    bụng; dạ dày

    HSK 5

    9 nét

  • 胡húhồ

    râu (ria mép)

    9 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 腆 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu