fèn
phân
bộ mễ · 12 nét

phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)

    动物排出的废物,可用来肥田dòngwù pāichū de fèiwù, kěyòng lái féitián

    • Đây là phân bò.

  2. danh từ

    phân; chất thải

    动物体内排出的废物dòngwù tǐnèi pāichū de fèiwù

    • Phân bò có thể dùng làm phân bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.