Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
/
粪
粪
phân
⽶bộ mễ · 12 nétphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13414
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
中动物排出的废物,可用来肥田dòngwù pāichū de fèiwù, kěyòng lái féitián
- 。
Đây là phân bò.
- 貳名danh từ
phân; chất thải
中动物体内排出的废物dòngwù tǐnèi pāichū de fèiwù
- 。
Phân bò có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
粪
Phồn thể糞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
中动物排出的废物,可用来肥田dòngwù pāichū de fèiwù, kěyòng lái féitián
- 。
Đây là phân bò.
- 貳名danh từ
phân; chất thải
中动物体内排出的废物dòngwù tǐnèi pāichū de fèiwù
- 。
Phân bò có thể dùng làm phân bón.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)
- 糕gāobánh; bánh ngọt