bǎi3mi
bộ mễ · 12 nét

bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.