Tới nội dung chính

粽

粽
zòng
tống
⽶bộ mễ · 14 nét

bánh chưng; bánh tẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bánh chưng; bánh tẻ

    • 。

      Tôi thích ăn bánh ú.

粽
zòng
tống
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu