mễ
bộ mễ · 6 nét

gạo; mét (đơn vị đo lường)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#1106
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gạo; mét (đơn vị đo lường)

    没有煮过的谷物;长度单位méiyǒu zhǔguò de gǔwù;chángdù dānwèi

    • Tôi thích ăn cơm.

  2. lượng từ

    mét (đơn vị đo chiều dài); gạo (lúa đã xay)

    测量长度的单位;谷物磨成的白色食物cèliàng chángdù de dānyuè;gǔwù móchéng de báisè shíwù

    • Cái áo này dài ba mét.

  3. danh từ

    họ Mễ

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì

  4. danh từ

    (lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan

    中国的货币单位,人民币的简称zhōngguó de huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng

    • Cái áo này bao nhiêu tệ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.