Tới nội dung chính

粰

粰
fū
phu
⽶bộ mễ · 13 nét

vỏ; vỏ lúa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vỏ; vỏ lúa(kế thừa)

    • 。

      Vỏ trấu của lúa rất cứng.

  2. 貳名danh từ

    vỏ hạt; vỏ lúa(kế thừa)

    • 。

      Vỏ trấu của lúa không ăn được.

粰
fū
phu
BỘ THỦ⽶
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu