Tới nội dung chính

籴

籴
dí
địch
⽶bộ mễ · 8 nét

mô-đun; khối chức năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mô-đun; khối chức năng

    • 。

      Nông dân mua lúa.

籴
dí
địch
BỘ THỦ⽶
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu