zān
ta
bộ mễ · 15 nét

đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh dấu; ghi nhãn; ký hiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.