róu
nhữu
bộ mễ · 15 nét

trộn; pha trộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trộn; pha trộn

    • Trộn lẫn những nguyên liệu này vào với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.