jīng
tinh
bộ mễ · 14 nét

tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo

HSK 6 (3.0)13 nghĩa#9150
NGHĨA13 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thông; tinh xảo; tinh túy; tinh (chất tinh khiết); tinh thần; xuất sắc; thành thạo

    技能或知识很高明、熟练jìnéng huòzhīshi hěn gāomíng、shúliàn

    • Anh ấy rất tinh thông, cái gì cũng biết.

  2. danh từ

    tinh hoa; tinh túy; phần tốt nhất của cái gì đó

    事物中最好、最重要的部分shìwù zhōng zuì hǎo、zuì zhòngyào de bùfen

    • Đây là tinh hoa của công ty chúng tôi.

  3. trạng từ

    tinh tế; tinh xảo; xuất sắc; (tiền tố) cực kỳ, rất

    非常;很;极其fēicháng; hěn; jíqī

    • Bộ quần áo này cực kỳ đẹp.

  4. tính từ

    hoàn hảo tuyệt vời; được tinh luyện cao

    做得很好、很完美的zuò de hěn hǎo、hěn wánměi de

    • Tác phẩm nghệ thuật này rất tinh xảo.

  5. danh từ

    sức sống; khí thế; sinh khí

    生命力和精神状态shēngmìng lì hé jīngshén zhuàngtài

    • Anh ấy rất có tinh thần.

  6. danh từ

    sức; sức lực; năng lượng

    人或物体所有的力量;活力rén huò wùtǐ suǒ yǒu de lìliàng; huóli

  7. danh từ

    tinh dịch

    男性生殖器官产生的液体nánxìng shēngzhíqì guānnéng chǎnshēng de yètǐ

    • Anh ấy rất khỏe mạnh.

  8. danh từ

    tinh trùng; tinh dịch

    男性生殖器产生的液体,用于生育nánxìng shēngzhíqì chǎnshēng de yètǐ, yòngyú shēngyù

    • Tinh trùng là tế bào sinh sản của giống đực.

  9. danh từ

    yêu tinh; quái vật huyền thoại

    传说中有灵力的怪物chuánshuō zhōng yǒu língglì de guàiwù

    • Con tinh này rất thông minh.

  10. tính từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    最好的;出色的人或事物zuì hǎo de;chūsè de rén huò shìwù

    • Anh ấy là một người rất tinh ranh.

  11. 11danh từ

    thực chất; bản chất; thực tế

    事物最重要、最本质的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì běnzhì de bùfen

    • Đây là tinh hoa của trà.

  12. 12danh từ

    chiết xuất; lấy ra

    从某物中取出最好或最重要的部分cóng mǒuwù zhōng qǔchū zuì hǎo huò zuì zhòngyào de bùfen

    • Đây là tinh hoa.

  13. 13danh từ

    gạo được chọn lọc (cổ)

    被选出来的好米bèi xuǎnchūlái de hǎo mǐ

    • Gạo tinh rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.