Tới nội dung chính

粿

粿
guǒ
quả
⽶bộ mễ · 14 nét

bánh cuốn; bánh gạo nếp

1 nghĩa#29621
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bánh cuốn; bánh gạo nếp

    • 。

      Tôi thích ăn bánh quả.

粿
guǒ
quả
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu