Tới nội dung chính

粲

粲
càn
xán
⽶bộ mễ · 13 nét

đẹp; tốt; tuyệt vời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    • 。

      Cô ấy cười rất đẹp.

  2. 貳形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • 。

      Cô ấy cười rất rạng rỡ.

  3. 參形tính từ

    rạng rỡ; phát huy rực rỡ

  4. 肆形tính từ

    mỉm cười; tươi cười

    • 。

      Cô ấy mỉm cười rạng rỡ.

粲
càn
xán
BỘ THỦ⽶
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu