miàn
miến
bộ mễ · 15 nét

đầu cầu thang; miệng cầu thang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cầu thang; miệng cầu thang

    • Tôi thích ăn miến.

  2. danh từ

    cơm vỡ; mảnh cơm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.