Tới nội dung chính

粟

粟
sù
túc
⽶bộ mễ · 12 nét

kê; hạt kê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kê; hạt kê

    • 。

      Kê là một loại ngũ cốc.

  2. 貳名danh từ

    mực ống

    • 。

      Ngô là cây lương thực quan trọng.

  3. 參名danh từ

    họ Túc

粟
sù
túc
BỘ THỦ⽶
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu