tử
bộ mễ · 9 nét

hạt; hạt giống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt; hạt giống

    • Quả dưa hấu này có rất nhiều hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.