Tới nội dung chính
⽺

dương · dê

yáng (yang2)

Bộ thủ số 123 · 6 nét (第 123 部首 · 6 画 dì 123 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽺ (dương) — nghĩa: dê, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là chữ tượng hình biểu thị con dê với hai sừng cong và cơ thể, xuất phát từ giáp cốt văn và phát triển qua triện thư. Nó là một trong những chữ tượng hình cổ xưa nhất của tiếng Hán, thể hiện hình dáng đặc trưng của động vật này.

Mẹo nhớ: Hình dáng con dê với hai sừng cong ở trên và chân dưới tạo nên hình dáng của bộ thủ dê.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

28 chữ
  • 羊yángdương

    con cừu; dê

    HSK 3

    6 nét

  • 羌qiāngkhương

    người Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    7 nét

  • 芈mǐmị

    tiếng kêu be be (của cừu)

    8 nét

  • 美měimỹ

    đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp

    HSK 3

    9 nét

  • 羍dáthát

    dê con; chiên nhỏ

    9 nét

  • 羑yǒudữu

    dẫn dắt; hướng dẫn

    9 nét

  • 羞xiūtu

    ngượng; xấu hổ; e thẹn

    10 nét

  • 羔gāocao

    con cừu non; chiên con

    10 nét

  • 羖gǔcổ

    dê cái đen

    10 nét

  • 羚línglinh

    linh dương

    11 nét

  • 羜zhùtrữ

    cừu non năm tháng tuổi

    11 nét

  • 羝dīđê

    dê đực; dê đực trưởng thành

    11 nét

  • 羟qiǎngkhan

    nhóm hydroxyl (-OH)

    11 nét

  • 羡xiàntiện

    ghen tị; thèm muốn; ngưỡng mộ

    12 nét

  • 羢róngnhung

    lông cừu mịn; nhung

    12 nét

  • 群qúnquần

    bầy; đàn; nhóm

    HSK 3

    13 nét

  • 义yìnghĩa

    nghĩa; công lý; tình nghĩa

    13 nét

  • 羧suō

    gốc carboxyl (hóa học)

    13 nét

  • 羭yúdu

    cừu đen; cừu đực màu đen

    15 nét

  • 羮gēngcanh

    súp; canh (món hầm)

    15 nét

  • 羯jiéyết

    con cừu đực, đặc biệt là cừu đực thiến

    15 nét

  • 羰tāngthang

    nhóm carbonyl (gốc hóa học)

    15 nét

  • 羲Xīhy

    Hy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)

    16 nét

  • 䍹shān

    mùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi

    16 nét

  • 羱yuánnguyên

    dê núi sừng lớn; sơn dương sừng lớn

    16 nét

  • 羹gēngcanh

    canh; súp đặc

    19 nét

  • 羸léiluy

    gầy yếu; ốm yếu

    19 nét

  • 羼chànsạn

    pha trộn; lẫn lộn

    21 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 羢 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu