fěn
phấn
bộ mễ · 10 nét

bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#8648
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)

    • Cô ấy thích màu hồng.

  2. danh từ

    học vị Bảng Nhãn (người đỗ thứ hai trong kỳ thi Đình)

    涂在脸上的白色化妆品túzài liǎnshang de báisè huàzhuāngpǐn

    • Cô ấy thích dùng phấn.

  3. danh từ

    (văn) đánh đòn; roi vọt; đánh bằng gậy

    用淀粉或面粉做成的细长食物yòng diànhuà huò miànfěn zuòchéng de xìzhǎng shíwù

    • Tôi thích ăn bún.

  4. động từ

    tên cũ của Bengal (nay gọi là Mạnh Gia Lạp)

    变成粉末、碎末的物质biànchéng fěnmò、suìmò de wùzhì

    • Nghiền thuốc thành bột.

  5. động từ

    quả mộc qua (dùng trong từ "mộc qua")

    用白色粉末涂盖表面yòng báisè fěnmò túgài biǎomiàn

    • Anh ấy đã quét vôi trắng bức tường.

  6. tính từ

    trắng; sáng trắng

    白色的;浅白色báisè de;qiǎnbaísè

    • Bộ quần áo này màu hồng.

  7. tính từ

    hồng đào; màu hồng đào

    浅红色;介于红色和白色之间的颜色qiǎn hóng sè;jiè yú hóng sè hé bái sè zhī jiān de yánsè

    • Cô ấy thích màu hồng.

  8. danh từ

    cây mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)

    喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén

    • Tôi là fan của bạn.

  9. động từ

    cây sồi răng cưa (Quercus dentata)

    非常喜欢某个人或某件事fēicháng xǐhuān mǒugeèrén huò mǒujiàn shìqing

    • Tôi hâm mộ anh ấy lâu rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.