粉
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 貳名danh từ
học vị Bảng Nhãn (người đỗ thứ hai trong kỳ thi Đình)
中涂在脸上的白色化妆品túzài liǎnshang de báisè huàzhuāngpǐn
- 。
Cô ấy thích dùng phấn.
- 參名danh từ
(văn) đánh đòn; roi vọt; đánh bằng gậy
中用淀粉或面粉做成的细长食物yòng diànhuà huò miànfěn zuòchéng de xìzhǎng shíwù
- 。
Tôi thích ăn bún.
- 肆动động từ
tên cũ của Bengal (nay gọi là Mạnh Gia Lạp)
中变成粉末、碎末的物质biànchéng fěnmò、suìmò de wùzhì
- 。
Nghiền thuốc thành bột.
- 伍动động từ
quả mộc qua (dùng trong từ "mộc qua")
中用白色粉末涂盖表面yòng báisè fěnmò túgài biǎomiàn
- 。
Anh ấy đã quét vôi trắng bức tường.
- 陸形tính từ
trắng; sáng trắng
中白色的;浅白色báisè de;qiǎnbaísè
- 。
Bộ quần áo này màu hồng.
- 柒形tính từ
hồng đào; màu hồng đào
中浅红色;介于红色和白色之间的颜色qiǎn hóng sè;jiè yú hóng sè hé bái sè zhī jiān de yánsè
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 捌名danh từ
cây mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)
中喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén
- 。
Tôi là fan của bạn.
- 玖动động từ
cây sồi răng cưa (Quercus dentata)
中非常喜欢某个人或某件事fēicháng xǐhuān mǒugeèrén huò mǒujiàn shìqing
- 。
Tôi hâm mộ anh ấy lâu rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 貳名danh từ
học vị Bảng Nhãn (người đỗ thứ hai trong kỳ thi Đình)
中涂在脸上的白色化妆品túzài liǎnshang de báisè huàzhuāngpǐn
- 。
Cô ấy thích dùng phấn.
- 參名danh từ
(văn) đánh đòn; roi vọt; đánh bằng gậy
中用淀粉或面粉做成的细长食物yòng diànhuà huò miànfěn zuòchéng de xìzhǎng shíwù
- 。
Tôi thích ăn bún.
- 肆动động từ
tên cũ của Bengal (nay gọi là Mạnh Gia Lạp)
中变成粉末、碎末的物质biànchéng fěnmò、suìmò de wùzhì
- 。
Nghiền thuốc thành bột.
- 伍动động từ
quả mộc qua (dùng trong từ "mộc qua")
中用白色粉末涂盖表面yòng báisè fěnmò túgài biǎomiàn
- 。
Anh ấy đã quét vôi trắng bức tường.
- 陸形tính từ
trắng; sáng trắng
中白色的;浅白色báisè de;qiǎnbaísè
- 。
Bộ quần áo này màu hồng.
- 柒形tính từ
hồng đào; màu hồng đào
中浅红色;介于红色和白色之间的颜色qiǎn hóng sè;jiè yú hóng sè hé bái sè zhī jiān de yánsè
- 。
Cô ấy thích màu hồng.
- 捌名danh từ
cây mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)
中喜欢某人或某事物的人xǐhuān mǒurén huò mǒushìwù de rén
- 。
Tôi là fan của bạn.
- 玖动động từ
cây sồi răng cưa (Quercus dentata)
中非常喜欢某个人或某件事fēicháng xǐhuān mǒugeèrén huò mǒujiàn shìqing
- 。
Tôi hâm mộ anh ấy lâu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)
- 糕gāobánh; bánh ngọt