Tới nội dung chính

粝

粝
lì
lệ
⽶bộ mễ · 11 nét

cơm thô; gạo thô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơm thô; gạo thô

    • 。

      Anh ấy chỉ ăn gạo thô.

粝
lì
lệ
BỘ THỦ⽶
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu