hồ
bộ mễ · 15 nét

cháo đặc; hồ (chất dính)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#24319
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháo đặc; hồ (chất dính)

    • Tôi thích uống cháo.

  2. động từ

    (trong 糊口) kiếm sống; nuôi sống bản thân

    • Anh ấy kiếm sống qua ngày.

  3. danh từ

    dán; cơm cháy; loãng mờ

    • Bát cháo này rất ngon.

  4. tính từ

    cháy; cháy đen

    • Cơm hơi cháy rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.