Tới nội dung chính

粬

粬
qū
⽶bộ mễ · 12 nét

(âm) cong; uốn khúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (âm) cong; uốn khúc(kế thừa)

    • 。

      Giai điệu bài hát này rất hay.

  2. 貳形tính từ

    sai; không đúng(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    họ Khư(kế thừa)

粬
qū
BỘ THỦ⽶
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu