lín
lân
bộ mễ · 14 nét

nước trong vắt; (văn) trong trẻo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nước trong vắt; (văn) trong trẻo

    • Nước hồ trong vắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.