Tới nội dung chính
⾜

túc · chân

zú (zu2)

Bộ thủ số 157 · 7 nét (第 157 部首 · 7 画 dì 157 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

149 chữ
  • 足zútúc

    chân; chân (dạng kết hợp)

    HSK 6

    7 nét

  • 趴pābát

    nằm sấp; phủ phục

    HSK 7

    9 nét

  • 䟖zhǐ

    lỗi biến thể của 趾[zhǐ]

    10 nét

  • 趵bàobáo

    nhảy vọt; bật lên

    10 nét

  • 趷kē

    nhảy lên; giật nảy; xóc

    10 nét

  • 趸dǔnđộn

    mua/bán buôn; tích trữ (hàng)

    10 nét

  • 趿tātáp

    đi dép lê; xỏ dép

    10 nét

  • 距jùcự

    cách (một khoảng); cách xa

    HSK 7

    11 nét

  • 趾zhǐchỉ

    ngón chân

    11 nét

  • 趹juéquyết

    phi nước đại; chạy nhanh

    11 nét

  • 趺fūphu

    mu bàn chân; cổ chân

    11 nét

  • 趼jiǎnkiển

    vết chai (da)

    11 nét

  • 跁pábả

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    11 nét

  • 跂qíkỳ

    ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)

    11 nét

  • 跃yuèdược

    nhảy; bước qua

    11 nét

  • 跄qiàngthương

    loạng choạng; xiêu vẹo

    11 nét

  • 跑pǎobào

    chạy; bỏ chạy; rời đi

    HSK 1

    12 nét

  • 跌diētrượt

    rơi xuống; rớt xuống

    HSK 6

    12 nét

  • 跋bábạt

    bạt (lời bạt cuối sách); lời hậu ký

    12 nét

  • 跛bǒbả

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    12 nét

  • 跅tuòthác

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    12 nét

  • 跆táiđài

    đạp; đá

    12 nét

  • 跍kū

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    12 nét

  • 跎tuóđà

    vấp ngã; trượt chân

    12 nét

  • 跏jiāgià

    ngồi xếp bằng; ngồi kiết già

    12 nét

  • 跕diéđiệt

    đi rón rén; lê bước

    12 nét

  • 跖zhíchích

    lòng bàn chân; gan bàn chân

    12 nét

  • 跗fūphu

    mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)

    12 nét

  • 跙jǔ

    yếu đuối; khập khiễng

    12 nét

  • 跚shānsan

    bước đi liêu xiêu (dùng trong từ "phiền san" – đi lảo đảo)

    12 nét

  • 跞lìlịch

    cử; nâng lên; đề cử; hành động

    12 nét

  • 践jiàntiễn

    thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)

    12 nét

  • 𧿹mǔ

    ngón chân cái (dạng kết hợp)

    12 nét

  • 𨀁lónglung

    đi bộ; đi lại

    12 nét

  • 跟gēncân

    gót chân

    HSK 1

    13 nét

  • 路lùlộ

    đường; con đường

    HSK 1

    13 nét

  • 跳tiàokhiêu

    nhảy; bước qua

    HSK 3

    13 nét

  • 跪guìquỵ

    quỳ; quỳ gối

    HSK 6

    13 nét

  • 跺duòđoá

    giậm (chân)

    13 nét

  • 跨kuàkhoá

    bước qua; vượt qua; sải bước

    HSK 6

    13 nét

  • 跤jiāogiao

    cú ngã; cú vấp ngã

    13 nét

  • 跩zhuǎidậy

    đi lạch bạch; đi khệnh khạng

    13 nét

  • 跐cǐthử

    đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

    13 nét

  • 迹jìtích

    dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)

    13 nét

  • 跣xiǎntiển

    chân trần; đi chân đất

    13 nét

  • 跦zhūtrù

    đi đi lại lại; đi tới đi lui

    13 nét

  • 跧quánthuyên

    co ro; nằm cuộn mình

    13 nét

  • 跫qióngcung

    tiếng bước chân

    13 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 蹶 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu