/
迹
迹
tích
⾡bộ sước · 9 nétdấu vết; tích; vết tích (từ ghép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)
- 。
Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.
- 貳名danh từ
vết; dấu vết; tích (dấu ấn để lại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
迹
Phồn thể跡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)
- 。
Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.
- 貳名danh từ
vết; dấu vết; tích (dấu ấn để lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi