tích
bộ sước · 9 nét

dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)

    • Anh ấy không để lại bất kỳ dấu vết nào.

  2. danh từ

    vết; dấu vết; tích (dấu ấn để lại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.