Tới nội dung chính

路

路
lù
lộ
⾜bộ túc · 13 nét

đường; con đường

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#725Lượng từ 条
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đường; con đường

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,?

      Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?

  2. 貳名danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    中供人走行的道路或街道gōng rén zǒu xíng de dàolù huò jiēdào

    • 。

      Con đường này rất dài.

    • 。

      Con đường phía trước bị tuyết dày phong tỏa rồi.

  3. 參名danh từ

    con đường; đường; hành trình

    中从一个地方到另一个地方的通道或通往某处的道路cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang de tōngdào huò tōngwǎng mǒuchù de dàolù

    • ,。

      Hành trình phía trước còn dài lắm, mọi người hãy cố lên.

  4. 肆名danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    中从一个地方到另一个地方的通道cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào

    • 。

      Từ đây đến nhà ga có hai con đường để đi.

  5. 伍名danh từ

    tuyến (xe buýt v.v.); đường; lộ

    中公共汽车等行走的路线gōnggòng qìchē děng xíngzǒu de lùxiàn

    • ?

      Cho hỏi ở đây có mấy tuyến xe buýt vậy?

  6. 陸名danh từ

    loại; kiểu

    中某一类的人或东西mǒu yī lèi de rén huò dōngxi

    • ?

      Đây là loại gì?

    • 。

      Hai người đó không cùng một kiểu người.

  7. 柒名danh từ

    họ Lộ

    中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

    • ,。

      Thầy giáo của tôi họ Lộ, mọi người đều gọi ông ấy là thầy Lộ.

路
lù
lộ
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu