路
đường; con đường
NGHĨA
- 壹
đường; con đường
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳名danh từ
đường; con đường; lộ trình
中供人走行的道路或街道gōng rén zǒu xíng de dàolù huò jiēdào
- 。
Con đường này rất dài.
- 。
Con đường phía trước bị tuyết dày phong tỏa rồi.
- 參名danh từ
con đường; đường; hành trình
中从一个地方到另一个地方的通道或通往某处的道路cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang de tōngdào huò tōngwǎng mǒuchù de dàolù
- ,。
Hành trình phía trước còn dài lắm, mọi người hãy cố lên.
- 肆名danh từ
đường; con đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的通道cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào
- 。
Từ đây đến nhà ga có hai con đường để đi.
- 伍名danh từ
tuyến (xe buýt v.v.); đường; lộ
中公共汽车等行走的路线gōnggòng qìchē děng xíngzǒu de lùxiàn
- ?
Cho hỏi ở đây có mấy tuyến xe buýt vậy?
- 陸名danh từ
loại; kiểu
中某一类的人或东西mǒu yī lèi de rén huò dōngxi
- ?
Đây là loại gì?
- 。
Hai người đó không cùng một kiểu người.
- 柒名danh từ
họ Lộ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- ,。
Thầy giáo của tôi họ Lộ, mọi người đều gọi ông ấy là thầy Lộ.
NGHĨA
- 壹
đường; con đường
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 貳名danh từ
đường; con đường; lộ trình
中供人走行的道路或街道gōng rén zǒu xíng de dàolù huò jiēdào
- 。
Con đường này rất dài.
- 。
Con đường phía trước bị tuyết dày phong tỏa rồi.
- 參名danh từ
con đường; đường; hành trình
中从一个地方到另一个地方的通道或通往某处的道路cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang de tōngdào huò tōngwǎng mǒuchù de dàolù
- ,。
Hành trình phía trước còn dài lắm, mọi người hãy cố lên.
- 肆名danh từ
đường; con đường; lộ trình
中从一个地方到另一个地方的通道cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào
- 。
Từ đây đến nhà ga có hai con đường để đi.
- 伍名danh từ
tuyến (xe buýt v.v.); đường; lộ
中公共汽车等行走的路线gōnggòng qìchē děng xíngzǒu de lùxiàn
- ?
Cho hỏi ở đây có mấy tuyến xe buýt vậy?
- 陸名danh từ
loại; kiểu
中某一类的人或东西mǒu yī lèi de rén huò dōngxi
- ?
Đây là loại gì?
- 。
Hai người đó không cùng một kiểu người.
- 柒名danh từ
họ Lộ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
- ,。
Thầy giáo của tôi họ Lộ, mọi người đều gọi ông ấy là thầy Lộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.