lộ
bộ túc · 13 nét

đường; con đường; lộ trình

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#725Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    供人走行的道路或街道gōng rén zǒu xíng de dàolù huò jiēdào

    • Con đường này rất dài.

    • Con đường phía trước bị tuyết dày phong tỏa rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?

  2. danh từ

    con đường; đường; hành trình

    从一个地方到另一个地方的通道或通往某处的道路cóng yīgè dìfang dào lìngyīgè dìfang de tōngdào huò tōngwǎng mǒuchù de dàolù

    • Hành trình phía trước còn dài lắm, mọi người hãy cố lên.

  3. danh từ

    đường; con đường; lộ trình

    从一个地方到另一个地方的通道cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang de tōngdào

    • Từ đây đến nhà ga có hai con đường để đi.

  4. danh từ

    tuyến (xe buýt v.v.); đường; lộ

    公共汽车等行走的路线gōnggòng qìchē děng xíngzǒu de lùxiàn

    • Cho hỏi ở đây có mấy tuyến xe buýt vậy?

  5. danh từ

    loại; kiểu

    某一类的人或东西mǒu yī lèi de rén huò dōngxi

    • Đây là loại gì?

    • Hai người đó không cùng một kiểu người.

  6. danh từ

    họ Lộ

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi

    • Thầy giáo của tôi họ Lộ, mọi người đều gọi ông ấy là thầy Lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.