Tới nội dung chính

跩

跩
zhuǎi
dậy
⾜bộ túc · 13 nét

đi lại vênh váo; ta đây; chảnh

4 nghĩa#45027
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi lại vênh váo; ta đây; chảnh

    • 。

      Anh ấy thích đi bộ nghênh ngang.

  2. 貳动động từ

    (khẩu) vênh váo; ta đây; làm phách

    • 。

      Anh ấy đi bộ luôn vênh váo.

  3. 參动động từ

    đi lạch bạch; đi khệnh khạng

    • 。

      Con vịt đi lạch bạch.

  4. 肆形tính từ

    tự mãn; đắm chìm trong bản thân

    • 。

      Dáng đi của anh ấy rất tự mãn.

跩
zhuǎi
dậy
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu