guì
quỵ
bộ túc · 13 nét

quỳ; quỳ gối

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#6887
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quỳ; quỳ gối

    用膝盖着地的坐姿yòng xīgài zháodì de zuòzī

    • Anh ấy quỳ trên mặt đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.