tái
đài
bộ túc · 12 nét

đạp; đá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đạp; đá

    • Anh ấy dùng chân đá bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.